Số từ trong xâu
Nội dung bài tập
**Số từ trong xâu (str07.*)**
Trong xâu, từ là một dãy các ký tự liên tiếp nhau không chứa ký tự trắng, hai từ liên tiếp nhau được ngăn cách nhau bằng ký tự trắng.
Ví dụ xâu \(abc\ ac\ ab\) có 03 từ là \(abc\), \(ac\) và \(ab\).
Yêu cầu: Hãy cho biết số từ trong \(s\).
Dữ liệu vào:
- Xâu \(s\) \((0 \leq |s| \leq 10^{5})\)
Kết quả:
- Một số nguyên duy nhất cho biết số từ trong xâu \(s\)
Ví dụ:
| Input | Output |
|---|---|
| abc a ab ab ac | 5 |
Nộp bài
Bạn cần đăng nhập để nộp bài.
Đăng nhập
Đang chờ chấm...
Lịch sử nộp bài của bạn
Bạn chưa nộp bài tập này.
Thống kê bài nộp
0
Tổng lượt nộp
Đang chờ chấm
0
Đang chấm
0
Chấp nhận
0
Sai kết quả
0
Quá thời gian
0
Lỗi biên dịch
0
Lỗi thực thi
0
Lỗi hệ thống
0
Các bài tập
liên quan
- str01 So sánh tên hai người
- str02 Ký tự đầu tiên và cuối cùng
- str03 Xâu đảo ngược
- str04 Xóa ký tự trắng trong xâu
- str05 Xóa ký tự trắng dư thừa trong xâu
- str06 Xóa chữ số trong xâu
- str07 Số từ trong xâu •
- hoathuong Chuyển in HOA thành in thường
- slhoathuong Số lượng in hoa in thường
- kts Dãy kí tự số
- str10 In hoa in thường
- ktle Kí tự lẻ
- kytuso Ký tự số
- str09 Số lượng kí tự
- str08 Xâu đối xứng
- length Length
- demtuna Đếm từ
- str11 Thay thế chuỗi
- str12 So sánh hai xâu
- dln Dòng lớn nhất
- coor Tọa độ
- waterhb Phân tử nước
- lastzero Vị trí số 0 cuối cùng
- matkhau Mật khẩu
- mk Mật khẩu
- demtu Đếm từ
- tudai Từ dai
- tensp Tên sản phẩm
- marsex Mars Exploration
- camelcase Camel Case