Từ dai
Nội dung bài tập
Một từ được định nghĩa là một hoặc một dãy các kí tự liên tiếp nhau và không chứa dấu cách (kí tự trắng). Độ dài của một từ là số kí tự có trong từ đó.
Cho xâu \(s\) gồm các kí tự ‘A’..’Z’, ‘a’..’z’, ‘0’..’9’, kí tự trắng (dấu cách).
Yêu cầu: Tìm độ dài của từ có nhiều kí tự nhất và từ tương ứng với độ dài đó trong xâu \(s\).
Dữ liệu vào:
- Xâu \(s\) (độ dài xâu không quá 255 kí tự và trong xâu chứa ít nhất một từ).
Kết quả:
Dòng 1: Ghi độ dài của từ có nhiều kí tự nhất (độ dài lớn nhất).
Dòng 2: Ghi từ có độ dài lớn nhất.
Lưu ý: nếu có nhiều từ có cùng độ dài lớn nhất thì ghi từ có độ dài lớn nhất sau cùng trong xâu.
Ví dụ:
| Input | Output |
| Khanh Hoa que huong toi | 5 huong |
Nộp bài
Bạn cần đăng nhập để nộp bài.
Đăng nhập
Đang chờ chấm...
Lịch sử nộp bài của bạn
Bạn chưa nộp bài tập này.
Thống kê bài nộp
0
Tổng lượt nộp
Đang chờ chấm
0
Đang chấm
0
Chấp nhận
0
Sai kết quả
0
Quá thời gian
0
Lỗi biên dịch
0
Lỗi thực thi
0
Lỗi hệ thống
0
Các bài tập
liên quan
- str01 So sánh tên hai người
- str02 Ký tự đầu tiên và cuối cùng
- str03 Xâu đảo ngược
- str04 Xóa ký tự trắng trong xâu
- str05 Xóa ký tự trắng dư thừa trong xâu
- str06 Xóa chữ số trong xâu
- str07 Số từ trong xâu
- hoathuong Chuyển in HOA thành in thường
- slhoathuong Số lượng in hoa in thường
- kts Dãy kí tự số
- str10 In hoa in thường
- ktle Kí tự lẻ
- kytuso Ký tự số
- str09 Số lượng kí tự
- str08 Xâu đối xứng
- length Length
- demtuna Đếm từ
- str11 Thay thế chuỗi
- str12 So sánh hai xâu
- dln Dòng lớn nhất
- coor Tọa độ
- waterhb Phân tử nước
- lastzero Vị trí số 0 cuối cùng
- matkhau Mật khẩu
- mk Mật khẩu
- demtu Đếm từ
- tudai Từ dai •
- tensp Tên sản phẩm
- marsex Mars Exploration
- camelcase Camel Case