Số tình nghĩa (sotinhnghia.*)
Số "tình nghĩa" là số thoả mãn các điều kiện sau:
các chữ số của nó chỉ bao gồm 4 hoặc 7
Số lượng chữ số \(4\) bằng số lượng chữ số \(7\).
Ví dụ: \(4774,477744\) là các ví dụ về số "tình nghĩa"
Yêu cầu: Cho trước số nguyên dương \(n\). Hãy in ra số "tình nghĩa" nhỏ nhất mà không nhỏ hơn \(n\)
Dữ liệu vào:
Dòng thứ nhất chứa số \(t(1 \leq t \leq 100)\)- Thể hiện số lượng testcase
\(t\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa số nguyên \(n(1 \leq n \leq 10^{9})\)
Kết quả:
Ứng với mỗi testcase, in ra đáp án cần tìm.
Ví dụ:
| Input | Output |
|---|---|
| 2 1 73 | 47 74 |
| Code tích cực |
|---|
| Trong 24h |
| Trong 7 ngày |
|
| Trong 30 ngày |
|
| Kỳ thi |
|---|
| Lập trình cơ bản |
| Luyện thi Chuyên Tin - CB |
| Luyện thi Chuyên Tin - NC |
| Tuyển tập Đề thi Tuyển sinh 10 |
| Tuyển tập Đề thi HSG THCS |
| Tuyển tập Đề thi HSG THPT |
| Tuyển tập Đề thi HSG Chọn đội tuyển |
| Thống kê |
|---|
|
AC/Sub: 120817/226949 Pascal: 18142 C++: 157988 Python: 50747 Lượt xem/tải tests: 42758 |