Chỉ số UQ (uq.*)
Cho một số \(n\). Ta định nghĩa chỉ số \(\text{UQ}\) của \(n\), kí hiệu \(UQ(n)\), được tính như sau:
Nếu \(n = 1\) hoặc \(n\) là số nguyên tố thì \(\text{UQ}(n) = n\)
Nếu \(n\) là hợp số thì \(\text{UQ}(n)\) bằng tổng \(\text{UQ}\) của tất cả ước khác \(n\) của \(n\).
Yêu cầu: Cho số nguyên dương \(n\), tính \(\text{UQ}(n)\).
Dữ liệu vào:
Số nguyên dương \(n\ (n \leq 10^{9})\)
Output:
Một số nguyên dương cho biết \(UQ(n)\).
Ví dụ:
| Input | Output |
|---|---|
| 36 | 50 |
| Code tích cực |
|---|
| Trong 24h |
| Trong 7 ngày |
|
| Trong 30 ngày |
|
| Kỳ thi |
|---|
| Lập trình cơ bản |
| Luyện thi Chuyên Tin - CB |
| Luyện thi Chuyên Tin - NC |
| Tuyển tập Đề thi Tuyển sinh 10 |
| Tuyển tập Đề thi HSG THCS |
| Tuyển tập Đề thi HSG THPT |
| Tuyển tập Đề thi HSG Chọn đội tuyển |
| Thống kê |
|---|
|
AC/Sub: 120817/226949 Pascal: 18142 C++: 157988 Python: 50747 Lượt xem/tải tests: 42758 |